neritic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến môi trường biển ở vùng nước nôngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a marine environment of shallow waters.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Đứcneritisch
- từ tiếng Hy Lạp cổΝηρίτηςNērítēs“minor sea god”