Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nerfherder
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
n
ɜː
f
ˌ
h
ɜː
d
ə
/
US
/ˈ
n
ɝ
f
ˌ
h
ɝː
d
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thuật ngữ lạm dụng
danh từ
A term of abuse.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nerfherder
Dạng gốc
(base form)
nerfherder
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
George Lucas đặt ra
Ví dụ
Hey
nerfherder
,
yeah
you
!
I'm
gonna
need
those
for
the
B-wings
!
How
can
you
think
that
loser
has
anything
od
^([
sic
])
value
to
say
?
He's
a
misinformed
,
slimey
looking
nerfherder
,
which
doesn't
belong
anywhere
on
that
side
of
a
camera
.
AI
1
Thuật ngữ lạm dụng
1
Thuật ngữ lạm dụng
1
Thuật ngữ lạm dụng