Dịch

nerd glasses

danh từ (noun)
UK/ˈnɜːd ˈɡlɑːsɪz/US/ˈnɝːd ˈɡlæsɪz/

Nghĩa chính

  1. Kính mắt bằng nhựa có gọng dày, có viền sừng (thường là màu đen), đặc trưng của những người mọt sách và các thành viên của nhóm văn hóa hipsterdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Plastic eyeglasses with thick, horn-rimmed (typically black) frames, characteristically worn by nerds and members of the hipster subculture.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , , , .

AI