Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nepotic
tính từ
(adjective)
/
n
ə
ˈ
p
ɒ
t
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Gia đình trị
tính từ
nepotistic
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nepotic
Dạng gốc
(base form)
more nepotic
So sánh hơn
(comparative)
most nepotic
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
nepotic
ambition
of
the
ruling
pontiff
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nepotic
nepotic
ide
Việc giết chết cháu trai của chính mình
danh từ
nepotic
ally
Một cách gia đình trị
trạng từ
nepotic
idal
Liên quan đến nepoticide
tính từ
AI
1
Gia đình trị
1
Gia đình trị
1
Gia đình trị