nephridium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ quan bài tiết dạng ống ở một số động vật không xương sốngdanh từA tubular excretory organ in some invertebrates.
- Cơ quan bài tiết của phôi thai phát triển thành thậndanh từThe embryonic excretory organ that develops into the kidney.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nephridiumDạng gốc (base form)
- nephridiumsSố nhiều (plural)
- nephridia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
cùng gốc nephridium- protonephridiumNguyên đơn thậndanh từ
- holonephridiumMột cặp nephridia lớn ở mỗi đoạn của động vật không xương sốngdanh từ
- nephridialLiên quan đến nephridiumtính từ
- metanephridiumTuyến bài tiết dạng vasiform được quan sát thấy ở động vật không xương sống, chẳng hạn như giun đốt, động vật chân đốt và động vật thân mềmdanh từ