Dịch

neoplasia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hình thành mô mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of new tissue
  2. Sự hình thành của một khối udanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of a neoplasm

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neoplasiaDạng gốc (base form)
  2. neoplasiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

multiple endocrine neoplasia type 2Chưa có nghĩa
multiple endocrine neoplasia type 1Chưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

neoplasia

Ví dụ

  • (, , ), ( ,) .

AI