Dịch

neo-Hegelian

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến triết học của chủ nghĩa Hegel mớitính từRelating to the philosophy of neo-Hegelianism.
  2. Người theo chủ nghĩa tân Hegeldanh từA follower of neo-Hegelianism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neo-HegelianDạng gốc (base form)
  2. neo-HegeliansSố nhiều (plural)
  3. more neo-HegelianSo sánh hơn (comparative)
  4. most neo-HegelianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

neo-Hegelianismdanh từTriết học của một trường phái gồm những người theo chủ nghĩa duy tâm Anh và Mỹ theo Hegel theo phương pháp biện chứng hoặc logic và theo kết quả chung của học thuyết của họ

Nguồn gốc (etymology)

AI