Dịch

nemo

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phát sóng ngoài đàitính từkhông so sánh (not comparable)Acronym of not emanating from main office, i.e. broadcast from some remote location instead.

Cụm từ (phrase)

Point Nemodanh từ riêngVị trí trên đại dương xa đất liền nhất, nằm ở Nam Thái Bình Dương ở tọa độ khoảng 48°52,6′N 123°23,6′T, cách đều ba đỉnh đất liền gần nhất, mỗi đỉnh cách nhau khoảng 2.688 km (1.670 mi); cực đại dương không thể tiếp cận được
Nemo Craterdanh từ riêngMiệng núi lửa (đặc điểm va chạm) trên Charon, mặt trăng hoặc sao đồng hành đôi của hành tinh lùn Sao Diêm Vương

Ví dụ

  • , "" , , .Chỉ riêng ở Thành phố New York, có gần ba chục điểm phát sóng ngoài đài như vậy, nơi các bài phát biểu, âm nhạc và chương trình giải trí được phát sóng thường xuyên.
  • ! , . .Đúng vậy! Thật không thể tin được, nhưng là sự thật. Thuyền trưởng Nemo thậm chí còn có nhiều sách hơn tôi.
  • ! , . .Đúng vậy! Thật không thể tin được, nhưng là sự thật. Thuyền trưởng Nemo thậm chí còn có nhiều sách hơn tôi.

AI