Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
neighborlily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách hàng xóm
trạng từ
In a neighborly manner.
Nguồn gốc
(etymology)
neighborly
+
-ly
Ví dụ
The
Sloan
and
Padgway
places
adjoined
neighborlily
.
Old
Toby
rises
from
his
mat
,
/
Sniffs
neighborlily
at
the
cat
,
/
And
yawns
,
(
a
trifle
wide
at
that
,)
/
With
an
old
friend’s
audacity
;
AI
1
Theo cách hàng xóm
1
Theo cách hàng xóm
1
Theo cách hàng xóm