Dịch

negative outcome

danh từ (noun)
US/ˈnɛɡətɪv ˈaʊtˌkʌm/

Nghĩa chính

  1. Kết quả tiêu cực, hậu quả xấudanh từan undesirable or harmful result

Cụm từ (phrase)

negative outcomesKết quả tiêu cực

Ví dụ

  • .Thí nghiệm đã có kết quả tiêu cực đối với các người tham gia.

AI