Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
negative consequences
danh từ
(noun)
US
/ˈ
n
ɛ
ɡ
ə
t
ɪ
v
ˈ
k
ɑ
n
.
s
ɪ
.
k
w
ɛ
n
.
s
ɪ
z
/
Nghĩa chính
1
Hậu quả tiêu cực, hậu quả xấu
danh từ
harmful or undesirable results of an action or event
Ví dụ
The
policy
could
have
serious
negative
consequences
for
small
businesses
.
Chính sách này có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho các doanh nghiệp nhỏ.
AI
1
Hậu quả tiêu cực
1
Hậu quả tiêu cực
1
Hậu quả tiêu cực