Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
negative connotation
danh từ
(noun)
US
/ˈ
n
ɛ
ɡ
ə
t
ɪ
v
ˌ
k
ɑ
n
ə
ˈ
t
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Nghĩa tiêu cực, hàm ý tiêu cực
danh từ
an associated meaning that is unfavorable
Ví dụ
The
word
'
cheap
'
often
carries
a
negative
connotation
.
Từ 'rẻ' thường mang nghĩa tiêu cực.
AI
1
Nghĩa tiêu cực
1
Nghĩa tiêu cực
1
Nghĩa tiêu cực