Nghĩa chính
- Của hoặc giống như mật hoa; ngon tuyệt vờitính từOf or like nectar; wonderfully delicious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nectarianDạng gốc (base form)
- more nectarianSo sánh hơn (comparative)
- most nectarianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pre-Nectariandanh từ riêng | danh từ riêng | Kỷ nguyên trong niên đại địa chất mặt trăng xảy ra từ 4533 triệu năm trước đến 3920 triệu năm trước |
Ví dụ
- , , , , , .
- , , , , , , .