nearliness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính chất gần như là một cái gì đó, hoặc gần đạt tới một điểm nào đó; trạng thái không đầy đủdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of nearly being something, or nearly reaching a point; incomplete state.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)