Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
near infrared
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
n
ɪə
ˌ
ɪ
n
f
ɹ
ə
ˈɹɛ
d
/
Nghĩa chính
1
Vùng cận hồng ngoại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Infrared light closest in wavelength to visible light, from .7–1.4 µm.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
infrarrojo cercano
giống đực
Cận hồng ngoại
Ví dụ
Because
the
near
infrared
is
not
as
well
suited
to
qualitative
determinations
as
is
the
mid
infrared
,
most
modern
NIRA
instruments
have
centered
on
quantitative
applications
.
AI
1
Vùng cận hồng ngoại
1
Vùng cận hồng ngoại
1
Vùng cận hồng ngoại