Nghĩa chính
- Làm dịu bằng nhiệtđộng từngoại động từ (transitive)To temper by heat.
- Được tôi luyện bởi nhiệtđộng từnội động từ (intransitive)To be tempered by heat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| O'Nealdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Ireland, biến thể của O'Neill |
Ví dụ
- […] Quick-coals, Chúng tôi đặt tấm kính này một cách cẩn thận lên vài hòn than hồng, và để cho nó ủ nhiệt một lúc.
Họ từ (word family)
cùng gốc neal- nealiteKhoáng chất triclinic-pinacoidal có chứa asen, clo, sắt, chì và oxydanh từ
- nealogyMô tả các mối tương quan hình thái của giai đoạn đầu tuổi thiếu niên của động vậtdanh từ
- nealogicLiên quan đến cận họctính từ
- neallotypeKiểu mẫu (mẫu mẫu khác giới tính với kiểu mẫu) được mô tả muộn hơn kiểu mẫudanh từ