nb
C2đại từ (pronoun)danh từ (noun)cụm từ (phrase)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của nobodyđại từAbbreviation of nobody.
- Dạng viết tắt của no balldanh từInitialism of no ball.
- Dạng viết tắt của nota benecụm từInitialism of nota bene.
- Dạng khác của NBtính từkhông so sánh (not comparable)Alternative form of NB (“non-binary”).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 25-NBdanh từ | danh từ | Các nhóm dẫn xuất N-benzylphenethylamine có nhóm methoxy ở vị trí 2- và 5-, có hoạt động gây ảo giác |
Ví dụ
- Cứ làm việc của mình và mặc kệ người khác nói gì
- : .Lưu ý: Bức tranh này được vẽ từ lâu nên chất lượng kém.
- : .Lưu ý: Các hình ảnh có thể đã trở thành liên kết chết.