natured
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Vốn, có bản chấttính từHaving or possessing the specified disposition or temperament.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good-naturedtính từ | tính từ | Tốt bụng, bản chất tốt, hiền hậu |
| ill-naturedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với bad-tempered: dễ dàng hoặc đặc trưng tức giận |
| sweet-naturedtính từ | tính từ | Có tính cách hoặc tính khí dễ chịu; không dễ nổi giận |
| hot-naturedtính từ | tính từ | Liên quan đến Dương; kích thích hoặc viêm |
| bad-naturedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với ill-natured |
| cold-naturedtính từ | tính từ | Gắn liền với Âm; Có tác dụng hạ sốt, thải độc |
| good-natured banter | Lời đùa giỡn thiện chí |
Họ từ (word family)
cùng gốc naturedVí dụ
- ?Có một người nào có bản chất tốt trên thế giới này không?