Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
naturally occurring
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
n
æ
tʃ
ɚ
ə
l
i
ə
ˈ
k
ɝ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Tự nhiên có sẵn, tồn tại tự nhiên
tính từ
Present in nature without human manufacture
Ví dụ
This
naturally
occurring
substance
is
found
in
many
plants
.
Chất tự nhiên có sẵn này được tìm thấy trong nhiều loài cây
AI
1
Tự nhiên có sẵn
1
Tự nhiên có sẵn
1
Tự nhiên có sẵn