Dịch

naturally occurring

tính từ (adjective)
US/ˈnætʃɚəli əˈkɝɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Tự nhiên có sẵn, tồn tại tự nhiêntính từPresent in nature without human manufacture

Ví dụ

  • .Chất tự nhiên có sẵn này được tìm thấy trong nhiều loài cây

AI