Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
natural scientist
danh từ
(noun)
US
/ˈ
n
æ
tʃ
ɚ
ə
l
ˈ
s
aɪ
ə
n
t
ə
s
t
/
Nghĩa chính
1
Nhà khoa học tâm huyết với khoa học tự nhiên
danh từ
A scientist dedicated to natural science.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
natural scientist
Dạng gốc
(base form)
natural scientist
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Becoming
more
aware
of
the
progress
that
scientists
have
made
on
behavioral
fronts
can
reduce
the
risk
that
other
natural
scientists
will
resort
to
mystical
agential
accounts
when
they
exceed
the
limits
of
their
own
disciplinary
training
.
AI
1
Nhà khoa học tâm huyết với khoa học tự nhiên
1
Nhà khoa học tâm huyết với khoa học tự nhiên
1
Nhà khoa học tâm huyết với khoa học tự nhiên