Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
natride
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất kiềm có natri là anion
danh từ
An alkalide with sodium as the anion.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
natride
Dạng gốc
(base form)
natride
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
sodide
Nguồn gốc
(etymology)
natr
+
ide
AI
1
Chất kiềm có natri là anion
1
Chất kiềm có natri là anion
1
Chất kiềm có natri là anion