native-born
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Là người bản xứ và cư dân cùng một nơi; sống ở nơi mình sinh ratính từkhông so sánh (not comparable)Being a native and inhabitant of the same place; living where one was born.
- Sinh ra ở nước có quốc tịchtính từkhông so sánh (not comparable)Born in the country of citizenship.
- Người sinh ra ở đất nước mà họ có quốc tịchdanh từA person who was born in the country of their citizenship.
- Người sinh ra là công dân của một quốc gia cụ thểdanh từA person who was born as a citizen of a specified country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- native-bornDạng gốc (base form)
- native-bornsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- "" , .... "5" 4-6-0 .
- “ don’t – ,” , .
- , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- nativeđồng nghĩaNhấn mạnh việc được sinh ra tại nơi này.