Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Thành phố Davidson, Tennesseedanh từ riêngA city, the county seat of Davidson County, Tennessee.
- Thủ phủ Tennesseedanh từ riêngThe capital city of Tennessee.
- Ngành nhạc đồng quêdanh từ riêngThe country music industry.
- Chim Nashvilledanh từThe Nashville warbler, Leiothlypis ruficapilla.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NashvilleDạng gốc (base form)
- NashvillesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nashville sounddanh từ riêng | danh từ riêng | Phong cách âm nhạc Nashville |
| Nashville hot chickendanh từ | danh từ | Loại gà rán đến từ Nashville, Tennessee, được tẩm bột gia vị và dùng trên một lát bánh mì |
| Nashville warblerdanh từ | danh từ | Leiothlypis ruficapilla, một loài chim nhỏ biết hót trong họ Chích Tân Thế giới, có thân trên màu nâu ô liu, bụng trắng, cổ họng và ức màu vàng |
11 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 11
Thành phố Howard
- Thành phố Howard, ArkansasA city, the county seat of Howard County, Arkansas.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc NashvilleVí dụ
- , . , .Trong ba loài, chim Nashville có lẽ dễ nhận dạng nhất. Dù lông màu nào, Nashville luôn có vòng mắt trắng tới hơi trắng.
- , .Anh ấy chuyển về phía tây tới Nashville, Tennessee.
- ?Bạn đã từng đến Nashville chưa?