Dịch

Nashville

A2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Thành phố Davidson, Tennesseedanh từ riêngA city, the county seat of Davidson County, Tennessee.
  2. Thủ phủ Tennesseedanh từ riêngThe capital city of Tennessee.
  3. Ngành nhạc đồng quêdanh từ riêngThe country music industry.
  4. Chim Nashvilledanh từThe Nashville warbler, Leiothlypis ruficapilla.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NashvilleDạng gốc (base form)
  2. NashvillesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nashville sounddanh từ riêngPhong cách âm nhạc Nashville
Nashville hot chickendanh từLoại gà rán đến từ Nashville, Tennessee, được tẩm bột gia vị và dùng trên một lát bánh mì
Nashville warblerdanh từLeiothlypis ruficapilla, một loài chim nhỏ biết hót trong họ Chích Tân Thế giới, có thân trên màu nâu ô liu, bụng trắng, cổ họng và ức màu vàng

11 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 11
Thành phố Howard
  1. Thành phố Howard, ArkansasA city, the county seat of Howard County, Arkansas.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , . , .Trong ba loài, chim Nashville có lẽ dễ nhận dạng nhất. Dù lông màu nào, Nashville luôn có vòng mắt trắng tới hơi trắng.
  • , .Anh ấy chuyển về phía tây tới Nashville, Tennessee.
  • ?Bạn đã từng đến Nashville chưa?

AI