Nghĩa chính
- Trạng thái mới sinh, trạng thái mới mọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of incipiency; a quality of nascence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nascencyDạng gốc (base form)
- nascenciesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- [] , , , , , , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc nascencyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnāscentia
Cùng gốc (doublet)nascence