naruto
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chả cá naruto, chả cá xoắndanh từA type of kamaboko.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Naruto runđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Chạy lao đầu với cánh tay khua khoắng phía sau |
Ví dụ
- ?Bạn sở hữu truyện tranh Naruto đến tập mấy rồi?
- .Naruto là bộ phim hoạt hình yêu thích của tôi.
- "".Tên người dùng của tôi là "Naruto".
Họ từ (word family)
cùng gốc narutoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật鳴門naruto