Dịch

Naruto run

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chạy lao đầu với cánh tay khua khoắng phía sauđộng từngoại động từ (transitive)To run headlong with one's arms flailing behind.
  2. Hành động chạy theo cách nàydanh từThe act of running in this manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. Naruto runNguyên thể (infinitive)
  2. Naruto runsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. Naruto ran (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. Naruto runningPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , , .
  • — “ ” , Senshi “ ” , — […]
  • Naruto-running .

AI