Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Narendra
danh từ riêng
(proper noun)
/
n
ɑ
ɹɛ
n
d
ɹ
ə
/
Nghĩa chính
1
Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Phạn thường được sử dụng ở Ấn Độ
danh từ riêng
A male given name from Sanskrit commonly used in India.
Ví dụ
India
is
opening
up
the
designs
of
its
first
indigenously
developed
drones
to
domestic
private
companies
,
seeking
to
spur
further
technological
advances
and
encourage
manufacturing
as
Prime
Minister
Narendra
Modi
modernizes
the
military
.
Prime
minister
Narendra
Modi
always
speaks
in
Hindi
.
AI
1
Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Phạn thường được sử dụng ở Ấn Độ
1
Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Phạn thường được sử dụng ở Ấn Độ
1
Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Phạn thường được sử dụng ở Ấn Độ