naps
B1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Tóc xoăn tít, tóc xùdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)kinky or curly hair
Ví dụ
- “” .Mái tóc xoăn ngắn của một người chị em thông thường không bay trong gió như tóc của một cô nàng tóc vàng.
- .Anh ấy không có thời gian ngủ trưa.
- ?Bạn có hay ngủ trưa không?