Dịch

nal-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành tên của thuốc đối kháng thụ thể opioid hoặc chất chủ vận liên quan đến Normorphintiền tốUsed to form names of opioid receptor antagonists or agonists related to normorphine.

Cụm từ (phrase)

nal-naldanh từCâu lạc bộ chiến đấu truyền thống của người dân Tanna, Vanuatu

AI