Dịch

naked apron

danh từ (noun)
US/ˈneɪkɪd ˈeɪpɹən/

Nghĩa chính

  1. Chiếc tạp dề đeo trên cơ thể trần truồng của một ngườidanh từAn apron worn over a person's naked body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. naked apronDạng gốc (base form)
  2. naked apronsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • > :> :> ? > :> : > :> ! > : > > ? ,
  • > CMX ... […] . " " . . **

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Nhật裸エプロンはだかエプロン, hadaka epuron
  2. từ tiếng Anhapron

AI