nailing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc đóng đinh, mối nốidanh từA mechanical fastening by means of nails.
- Cuộc mây mưa, sự giao hợpdanh từAn act of sexual intercourse, especially a hard one
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nailingDạng gốc (base form)
- nailingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blind nailingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng móng tay không tiếp xúc với thời tiết |
Ví dụ
- , .Tôi đã không có đàn ông mấy tháng nay rồi, tôi thực sự cần một cuộc mây mưa ra trò.
- white-squared 4, 3, 1.Bên Đen di chuyển tượng ô trắng của mình đến g4, kìm chân quân mã trắng ở f3, vốn đóng vai trò là tấm khiên che chắn cho hậu ở d1.
- . , .Có những thứ trong đời còn đơn giản hơn việc tìm một người chồng tốt. Ví dụ như đóng đinh thạch lên cây chẳng hạn.