Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
naffly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo một cách nào đó thật khó chịu
trạng từ
In a way that is naff.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
naffly
Dạng gốc
(base form)
more naffly
So sánh hơn
(comparative)
most naffly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
naff
+
-ly
Ví dụ
an
original
promo
film
called
,
very
naffly
,
'
The
Magic
of
Hollywood
'
AI
1
Theo một cách nào đó thật khó chịu
1
Theo một cách nào đó thật khó chịu
1
Theo một cách nào đó thật khó chịu