Dịch

nachos

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bánh nachos, bánh ngôdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A Mexican dish of tortilla chips, covered in melted cheese and sometimes other ingredients.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nachosDạng gốc (base form)
  2. nachoSố ít (singular)

Cụm từ (phrase)

want someone's nachosđộng từThèm muốn một người khác; ghen tị với những thành tựu hoặc phẩm chất của một người
reheat someone's nachosđộng từTái tạo hoặc mô phỏng một cái gì đó được thực hiện trước đây; luyện lại; thường đề cập đến những người nổi tiếng hoặc những người có ảnh hưởng
my very educated mother just served us nachoscụm từĐồng nghĩa với my very educated mother just served us noodles
reheat nachosChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc nachos

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nha Mexiconachos

Ví dụ

  • " ?" ."Làm sao để có nguồn cung nachos vô tận nhỉ?" Tom lẩm bẩm suy nghĩ trên chuyến xe buýt đến Paris.
  • .Anh ấy làm tan chảy phô mai lên bánh nachos.
  • ?Bạn có thể làm tan chảy phô mai cho món nachos không?

AI