Nghĩa chính
- Bánh khoai tây rándanh từA single tortilla chip from a dish of nachos.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nachoDạng gốc (base form)
- nachosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Irish nachodanh từ | danh từ | Lát khoai tây chiên giòn ăn kèm với phô mai, thịt xông khói, v.v. theo kiểu nacho |
| nacho cheesedanh từ | danh từ | Loại nước sốt phô mai chế biến trộn với ớt và gia vị, thường được ăn cùng với bánh nachos |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nacho đã có tóc bạc rồi.
- .Roberto và Nacho đã tìm thấy một số kho báu trong những hang động cổ xưa.