Nghĩa chính
- Người hay nói ngoa; người hay nói điêudanh từSomeone who suffers from mythomania.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mythomaniacDạng gốc (base form)
- mythomaniacsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mythomaniacNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha