Dịch

myositis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viêm cơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inflammation of the muscles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. myositisDạng gốc (base form)
  2. myositides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

tension myositis syndromedanh từTình trạng được cho là có các triệu chứng cơ xương và thần kinh do tâm lý, đặc biệt là đau lưng
myositis ossificansChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμῦςmûs“muscle”

AI