Dịch

my emphasis

thán từ (interjection)
US/maɪ ˈɛmfəsəs/

Nghĩa chính

  1. Được chèn vào hoặc sau một trích dẫn để tuyên bố rằng việc in nghiêng là do người trích dẫn thực hiện và không có trong văn bản gốcthán từInserted in or after a quote to proclaim that italicisation was done by the quoter and was absent in the original text.

AI