MVP
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Viết tắt của minimum viable productdanh từInitialism of minimum viable product.
- Viết tắt của most valuable playerdanh từInitialism of most valuable player.
- Viết tắt của model-view-presenterdanh từInitialism of model-view-presenter.
- Viết tắt của model view projectiondanh từInitialism of model view projection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MVPDạng gốc (base form)
- MVPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| finals mvp | MVP của loạt trận chung kết | |
| mvp award | Giải thưởng MVP | |
| regular season mvp | MVP của mùa giải chính | |
| win mvp | Đoạt danh hiệu MVP |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Viết tắt của minimum viable population
- Initialism of minimum viable population.
Họ từ (word family)
cùng gốc MVPVí dụ
- , . .Darryl, anh đã vượt qua cả Willie Mays rồi. Tôi bầu cho anh làm MVP.
- Gustavo .Giải bóng đá đã bình chọn Gustavo làm MVP.
- Jokić .Jokić đang hướng tới cú hat-trick danh hiệu MVP lịch sử và rất khó để đặt cược vào việc cầu thủ người Serbia không giành được chiếc cúp này năm thứ ba liên tiếp.