Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mutual recognition
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
j
u
tʃ
u
ə
l
ˌɹɛ
k
ə
ɡ
ˈ
n
ɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Sự công nhận lẫn nhau, nhận thức tương hỗ
danh từ
reciprocal acknowledgment of each other's status
Ví dụ
The
treaty
is
based
on
mutual
recognition
of
borders
.
Hiệp định dựa trên sự công nhận lẫn nhau về biên giới.
AI
1
Sự công nhận lẫn nhau
1
Sự công nhận lẫn nhau
1
Sự công nhận lẫn nhau