Dịch

mutual recognition

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự công nhận lẫn nhau, nhận thức tương hỗdanh từreciprocal acknowledgment of each other's status

Ví dụ

  • .Hiệp định dựa trên sự công nhận lẫn nhau về biên giới.

AI