Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
must've
từ viết tắt
(contraction)
/ˈ
m
ʌ
s
t
ə
v
/
Nghĩa chính
1
Dạng rút gọn của must + have
từ viết tắt
Contraction of must + have.
Ví dụ
It
must've
been
raining
.
Chắc hẳn trời đang mưa.
Your
mother
must've
been
very
beautiful
when
she
was
young
.
Mẹ bạn chắc hẳn đã rất xinh đẹp khi còn trẻ.
Tom
must've
made
a
mistake
.
Tom chắc hẳn đã phạm một sai lầm.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Dạng rút gọn của must + have
1
Dạng rút gọn của must + have
1
Dạng rút gọn của must + have