Dịch

mushin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái tinh thần không còn tức giận, sợ hãi, v.v., mà các võ sĩ lão luyện được cho là sẽ đạt được trong khi chiến đấudanh từkhông đếm được (uncountable)A mental state free from anger, fear, etc., into which expert martial artists are said to enter during combat.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Nhật無心

AI