Nghĩa chính
- Ốc gaidanh từAny of the genus Murex of marine gastropods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- murexDạng gốc (base form)
- murices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- murexesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spiny murexdanh từ | danh từ | Poirieria zelandica, một loài ốc biển săn mồi lớn có nắp |
| purple dye murexdanh từ | danh từ | Loài ốc biển săn mồi cỡ trung bình thuộc loài Haustellum brandaris, tiết ra một chất có thể dùng để tạo ra thuốc nhuộm màu tím bền lâu - màu tím Tyrian |
| caltrop murex | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc murex- murexanVật liệu nitơ có đặc tính kém được hình thành từ một số ureiddanh từ
- murexideAmoni purpurat, muối amoni của axit purpuric, được sử dụng làm chất chỉ thị phức tạp và thuốc thử đo màudanh từ
- murexoinHợp chất chứa nitơ phức tạp thu được dưới dạng chất kết tinh màu đỏ tươi và được coi là có liên quan đến murexidedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmurex