Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
murderousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng giết người
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being murderous.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
murderousness
murderous
Đầy sát khí
tính từ
murder
Giết người, tội giết người
danh từ, động từ
murderous
ly
Một cách giết người; như muốn giết người; vô cùng giận dữ
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
murderous
+
-ness
Ví dụ
In
“
Chase
,”
Haas
strikes
a
balance
between
evoking
the
brutal
lives
of
the
exploited
mineworkers
and
acknowledging
the
murderousness
of
some
of
their
deeds
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng giết người
1
Trạng thái hoặc tình trạng giết người
1
Trạng thái hoặc tình trạng giết người