Dịch

murally

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Với một vương miện tranh tường; chủ yếu được tìm thấy trong các cụm từ được trang trí bằng tranh tường và được trang trí bằng tranh tườngtrạng từkhông so sánh (not comparable)With a mural crown; found chiefly in the phrases murally crowned and murally gorged.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI