Nghĩa chính
- Vòng tròn lớn được đánh dấu bằng độ, v.v., được cố định vào tường để đo các cung của kinh tuyếndanh từA large circle marked with degrees, etc., fixed to a wall, for measuring arcs of the meridian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mural circleDạng gốc (base form)
- mural circlesSố nhiều (plural)