mumbling
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng lẩm bẩmdanh từAn act in which someone mumbles something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mumblingDạng gốc (base form)
- mumblingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .Thứ hai là sự tương phản với những lời ngập ngừng, lẩm bẩm, né tránh và nửa sự thật thiếu rõ ràng của vị tổng thống hiện tại chúng ta.
- .Anh ấy bắt đầu lẩm bẩm.
- .Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.