Dịch

mumbling

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng lẩm bẩmdanh từAn act in which someone mumbles something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mumblingDạng gốc (base form)
  2. mumblingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .Thứ hai là sự tương phản với những lời ngập ngừng, lẩm bẩm, né tránh và nửa sự thật thiếu rõ ràng của vị tổng thống hiện tại chúng ta.
  • .Anh ấy bắt đầu lẩm bẩm.
  • .Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.

AI