multiplet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vạch quang phổ có nhiều thành phầndanh từA spectral line that has multiple components.
- Đỉnh phức hợp được tạo ra dưới nhiều hình thức quang phổdanh từA compound peak produced in several forms of spectroscopy.
- Các nhóm trong số các nhóm hạt hạ nguyên tử có chung hầu hết các tính chất nhưng có điện tích khác nhaudanh từAny of several groupings of subatomic particles that share most properties, but have different charges.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multipletDạng gốc (base form)
- multipletsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc multiplet- isomultipletHadron khác với một hadron khác ở chỗ có một (hoặc nhiều) quark của nó được thay thế bằng phản quark tương đươngdanh từ
- supermultipletTập hợp các trạng thái cơ lượng tử, mỗi trạng thái có cùng giá trị đối với một số (hoặc các số) lượng tử nhất định nhưng có giá trị khác nhau đối với một số lượng tử liên quan khácdanh từ
- hypermultipletLoại siêu bội bốn chiều cụ thể bao gồm một spinordanh từ