Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
multiphonic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có tính chất đa âm: phát âm hai hoặc nhiều cao độ cùng một lúc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the character of multiphonics: sounding two or more pitches at the same time
Họ từ
(word family)
cùng gốc
multiphonic
multiphonic
s
Âm thanh của hai hoặc nhiều cao độ cùng một lúc, bằng giọng nói hoặc trên một nhạc cụ thường chỉ phát ra các nốt đơn
danh từ
Từ liên quan
(related word)
polyphonic
Nguồn gốc
(etymology)
multi-
+
-phonic
Ví dụ
He
prefaced
his
next
song
with
a
row
of
hard
,
multiphonic
squawks
,
sounding
like
a
truck
horn
.
AI
1
Có tính chất đa âm: phát âm hai hoặc nhiều cao độ cùng một lúc
1
Có tính chất đa âm: phát âm hai hoặc nhiều cao độ cùng một lúc
1
Có tính chất đa âm: phát âm hai hoặc nhiều cao độ cùng một lúc