Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
multipaneled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có nhiều hơn một bảng điều khiển
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having more than one panel.
Nguồn gốc
(etymology)
multi-
+
paneled
Ví dụ
These
two
strands
of
15
th
-
and
16
th-century
art
—
Italian
Renaissance
and
Netherlandish
painting
—
intertwine
in
a
stunning
,
multipaneled
altarpiece
depicting
the
Last
Supper
.
AI
1
Có nhiều hơn một bảng điều khiển
1
Có nhiều hơn một bảng điều khiển
1
Có nhiều hơn một bảng điều khiển