Dịch

multidimensional

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có nhiều khía cạnh, đa chiềutính từkhông so sánh (not comparable)Having multiple dimensions (aspects).
  2. Đa chiều không giantính từkhông so sánh (not comparable)Crossing through or existing in multiple dimensions (spacial planes).
  3. Sinh vật đa chiềudanh từA being that exists in more than one dimension

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. multidimensionalDạng gốc (base form)
  2. multidimensionalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

multidimensional arraydanh từCấu trúc dữ liệu bao gồm một vectơ gồm các vectơ, trong trường hợp mảng 2 chiều, hoặc, trong trường hợp mảng N chiều, một vectơ gồm các mảng đa chiều có cấp N trừ 1, do đó cho phép mô phỏng lưới N chiều của các vị trí lưu trữ bằng cách sử dụng kiến trúc bộ nhớ cơ bản trong đó việc lưu trữ được xử lý theo kiểu tuyến tính

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đa chiều
  1. không so sánh (not comparable)Having more than two dimensions.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI