multidimensional
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có nhiều khía cạnh, đa chiềutính từkhông so sánh (not comparable)Having multiple dimensions (aspects).
- Đa chiều không giantính từkhông so sánh (not comparable)Crossing through or existing in multiple dimensions (spacial planes).
- Sinh vật đa chiềudanh từA being that exists in more than one dimension
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multidimensionalDạng gốc (base form)
- multidimensionalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| multidimensional arraydanh từ | danh từ | Cấu trúc dữ liệu bao gồm một vectơ gồm các vectơ, trong trường hợp mảng 2 chiều, hoặc, trong trường hợp mảng N chiều, một vectơ gồm các mảng đa chiều có cấp N trừ 1, do đó cho phép mô phỏng lưới N chiều của các vị trí lưu trữ bằng cách sử dụng kiến trúc bộ nhớ cơ bản trong đó việc lưu trữ được xử lý theo kiểu tuyến tính |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đa chiều
- không so sánh (not comparable)Having more than two dimensions.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc multidimensionalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha